Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đố”.

  1. Đỗ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đỡ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đơ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Do Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đõ Văn Dỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đổ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Do Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đọt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 199 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mã Văn Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  4. Lê Văn Dò 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1934 · Lê Lai, Thạch An, Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)04 Plêirang Lô Kram
  5. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
→ Xem cả 199 người trong các danh sách