Mã Văn Đô

Năm sinh1952
Quê quánNga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C7D5)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.08/1970
Ngày hy sinh 26/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 93.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 200 (số thứ tự 196).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mã Văn Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mã Văn Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 26/4/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Quang Bình sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · a.t · C2 · Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  2. Hoàng Trung Cường Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C13 · Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  3. Hà Văn Đang sinh 1950 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú · c.s · C11 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  4. Phùng Văn Doãn sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An · c.s · C13 · Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  5. Bùi Đình Đoạt sinh 1954 · Hợp Lục - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C11 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  6. Hoàng Tiến Dũng sinh 1945 · Thanh Luận - Sơn Động - Hà Bắc · b.t · C13 · Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  7. Trần Sỹ Khang sinh 1947 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà · a.p · C1D4 · Tọa độ 23.28.ô8. Tỉ lệ 1/100000. Bến cầu Tây Ninh
  8. Nguyễn Đăng Luận sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C2 · Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  9. Cao Văn Minh sinh 1947 · Trực Đạo - Trực Ninh - Nam Hà · b.t · C2 · Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  10. Trương Văn Phiên sinh 1950 · Hoằng Phòng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  11. Lê Văn Phùng sinh 1948 · Sơn Bình - Hưng Sơn - Hà Tĩnh · a.t · C2 · Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  12. Nguyễn Duy Trinh sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú · a.t · C2 · Nam Cầu Can - Bến Cầu Tây Ninh. Cách cầu 300m về hướng Nam
  13. Phạm Anh Tự sinh 1947 · Trunh Chính - Nông Cống - Thanh Hóa · y.tá · C6D5 · Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  14. Nguyễn Hữu Vị sinh 1949 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà · c.s · C11 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  15. Triệu Văn Việt sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · C11 · Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  16. Trương Thanh Xuân Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An · a.t · C16 · Tại bệnh xá tỉnh đội Tây Ninh