Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đệ”.

  1. Đồ Văn Để Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1957 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 120 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 412 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Để Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/6/1948 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Xú - Minh Xương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai
  2. Đỗ Văn Đế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xá Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  3. Đỗ Văn Đễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mãn Xa Đông - Hà Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai