Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đà”.
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/22/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1358 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đẫu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đõ Văn Đàm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dào Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đàm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 5/8/1970 Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk
- Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến Phổ Yên-Bắc Thái
- Đỗ Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1968