Tìm thấy 165 hồ sơ cho “Đỗ Văn Đà”.

  1. Đỗ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đạo` Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đổ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 509 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Đổ Văn Danh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Đổ Văn Đành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/7/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42061 Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Đạt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/6/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 539 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đổ Văn Đải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1940 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Đổ Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1964 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 236 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Đam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hồng Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 5/8/1970 Dinh Điền Quảng Nhiêu H5 Đắk Lắk
  2. Đỗ Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến Phổ Yên-Bắc Thái
  3. Đỗ Văn Đà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 6/2/1968