Tìm thấy 5.621 hồ sơ cho “Đỗ Văn”.
- Đỗ Văn Quắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 512 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 525 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sứa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 538 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1100 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tranh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Truyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1147 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1162 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 706 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966
- Đỗ Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)09 Đắk Sút
- Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 05 Nhà hỏa Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000