Tìm thấy 5.621 hồ sơ cho “Đỗ Văn”.

  1. Đỗ Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1960 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 362 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Sim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Them Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Thy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/74 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966
  4. Đỗ Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)09 Đắk Sút
  5. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 05 Nhà hỏa Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 19 người trong các danh sách