Tìm thấy 5.621 hồ sơ cho “Đỗ Văn”.

  1. Đỗ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1761 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Cửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Cự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1984 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D10 · Hàng 13 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Ghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 376 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 622 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H76 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966
  4. Đỗ Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)09 Đắk Sút
  5. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 05 Nhà hỏa Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 19 người trong các danh sách