Tìm thấy 5.621 hồ sơ cho “Đỗ Văn”.
- Đỗ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Yên tri - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 - D2 - - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 Quê quán: Thiệu tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoá Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Kiết - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Liên việt Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 Quê quán: Nhân Huế - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Khá lý hạ - Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Bộ Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Thuỷ - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kha Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Mật Thượng - Thanh Cao - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khuy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Châu - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Trực Nội - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1963 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 Quê quán: Nam Thuận - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1981 Quê quán: Thái Học - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mặn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966
- Đỗ Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)09 Đắk Sút
- Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 05 Nhà hỏa Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000