Tìm thấy 5.621 hồ sơ cho “Đỗ Văn”.

  1. Đỗ Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đoàn Kết - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C 240 Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Lan Nan - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E95 - HIQT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Diển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Doản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Dân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Thanh Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Dông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - E99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Gia Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Giao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Bao Đăng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Giờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1970 Quê quán: Đăng Quý - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 Quê quán: Tiên Thái - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1969 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: F8 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Vạn - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Huyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoà Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1964 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966
  4. Đỗ Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)09 Đắk Sút
  5. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 05 Nhà hỏa Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 19 người trong các danh sách