Tìm thấy 5.621 hồ sơ cho “Đỗ Văn”.
- Đỗ Văn Bún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 351 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 536 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảo Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bổ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/9/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bụi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1770 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiến Năm sinh: 4/5/1947 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1021 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966
- Đỗ Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)09 Đắk Sút
- Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 05 Nhà hỏa Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000