Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Đỗ Tiến Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đức Chế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Phong Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thị Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thị Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tam Tiến - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Châu Khê - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Đồng Nguyên - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 Quê quán: Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 Quê quán: Việt Toàn - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Úy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.