Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Đỗ Tiến Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Khắc Bàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Khắc Hiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Khắc Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Khắc Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 218 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Khắc Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Khắc Thọ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 30/6/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Khắc Tin Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quốc Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thiện Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thế Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thế Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 216 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thế Đạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thị Lọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thị Ngải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Phồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 208 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tiến Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1972