Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Đỗ Tiến Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Đố Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Anh Tố Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Bá Huyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Bá Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Bá Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Bá Đạt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/12/1951 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Cao Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Công Bồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Công Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công Vườn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Duy Chắt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Duy Các Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Duy Khoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Duy Thiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 198 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Duy Tiêu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/11/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Duy Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Khả Kịch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Khả Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tiến Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1972