Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Đỗ Tiến Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tiến Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tiến Thinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tiến Triển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/6/1981 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đăng Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Khắc Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Phù Lâm - Tiên Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thanh Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thế Ninh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Phúc lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Tăng Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Phương Hoà - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Yên Dũng - Tân Tiến - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Đặc công tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đỗ Bằng Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thi Tiến - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Đỗ Huy Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Bắc Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hùng Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Bạch Đông - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Thành Đô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Khắc Liêm - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Tiến Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hưng Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1972