Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Thanh Vân”.

  1. Đỗ Thanh Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 120 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thanh Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thành Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 124 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thanh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thanh Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ thành Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.05 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000