Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đỗ Huy Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Đỗ Huy Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đỗ Huy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Huy Tiếp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Đỗ Huy Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đỗ Huy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đỗ Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  9. Đỗ Huy Thẩm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Đỗ Huy Phiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Huy ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Huy Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/06/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Huy Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Huy Vời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Huy Vời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Huy Vê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: ĐB 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Huy Hùng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Vũ Yẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1971 Mai táng ban đầu: (92-20)09 Ia Mơ 1/50000