Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Hồng”.
- Đỗ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/06/1979 Quê quán: Yên xá - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: đoàn Dầm Nghiệp, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Thến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Hoằng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1957 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Hàng Bột - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Thuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Ninh Phú - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 Quê quán: Minh Hoàng - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: C3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: An Hiệp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/04/1974 Quê quán: Tân Quanh - Đồng Hy - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: K11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Mượt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Nhà Máy ô tô Hoà Bình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Đỗ Thanh Hồng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 31/1/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0
- Đỗ Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 31/12/1978 1543