Đỗ Minh Hồng

Năm sinh1953
Quê quánXóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1972
Ngày hy sinh 21/03/1975
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhĐăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Ban Mê Thuộc Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3618 (số thứ tự 3617).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Minh Hồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Minh Hồng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Ban Mê Thuộc — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đỗ Minh Hồng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 21/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Chính sinh 1949 · Minh Khai - Thanh Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Lại sinh 1952 · Chu Châu - Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Đoàn sinh 1948 · Ngăm Châu - An Châu - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Ngọc Giã sinh 1955 · Tam Kỳ - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Quốc Bổ sinh 1955 · Ngọc Canh - Cam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Xuân Hoàng sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trần Văn Thái sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Cao Sơn Thủy sinh 1955 · Đại An - An Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Thanh sinh 1946 · Kẹp Thượng - Quyết Thắng - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Công Lâm sinh 1956 · Lộc Mỹ - Cao Mại - Lâm Thao · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Tạ Thanh Bình sinh 1955 · Tân Tiến - Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đỗ Thanh Lịch sinh 1950 · Đông Giàng - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Đỗ Xuân Khiêm sinh 1954 · Thôn Phủ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Văn Bính sinh 1953 · Phú Đổng - Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phùng Văn Giêng sinh 1949 · Bảo An - Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 14.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Đăng Ninh sinh 1953 · Thanh Hà - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Trần Đức Cường sinh 1955 · Quảng Hòa - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Văn Thư sinh 1954 · Văn Xá - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc · Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Phạm Văn Khương sinh 1953 · Huề Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Nguyễn Văn Côi sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Ngô Văn Tôi sinh 1943 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Đức Tái sinh 1953 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Lê Đại Từ sinh 1952 · Bình Phú - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Viện F
  25. Vũ Quang Chiến sinh 1949 · Trung Thịnh - Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.47.01 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Nguyễn Mạnh Dũng sinh 1949 · An Thọ - Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 12.54.07 Ban m'gâm bản đồ UTM 1/50.000
  27. Đào Trọng Bích sinh 1955 · Lò Liên - Phúc Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Nguyễn Văn Tài sinh 1953 · Đông Cơ - Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3