Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Hồng”.
- Đỗ Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Đang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quyết Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Đổ Hồng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phóng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Bằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Kiến Trung - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1966 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Đỗ Thanh Hồng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 31/1/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0
- Đỗ Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 31/12/1978 1543