Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Hồng”.

  1. Đỗ Hồng Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 361 · Hàng 4 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hồng Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hồng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hồng Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hồng Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hồng Thến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hồng Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 274 · Lô F Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hồng Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hồng Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 317 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Đỗ Thanh Hồng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 31/1/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0
  4. Đỗ Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 31/12/1978 1543
→ Xem cả 18 người trong các danh sách