Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Hồng”.
- Đỗ Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4320 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Binh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Dung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Kỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Mượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phong Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phách Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Phụ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Đỗ Thanh Hồng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 31/1/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0
- Đỗ Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 31/12/1978 1543