Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Hồng”.

  1. Đỗ Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 132 · Hàng 17 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hồng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  4. Đổ Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hồng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hồng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hồng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 139 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hồng Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hồng Trai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hồng Tuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hồng Độ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hồng Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. đỗ hồng lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 222 - Củ Chi - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Đỗ Thanh Hồng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trị, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 31/1/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0
  4. Đỗ Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Văn Hồng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thọ Linh - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 31/12/1978 1543
→ Xem cả 18 người trong các danh sách