Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Đỗ Duy Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Láng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nhộng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tiếp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Điểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Đỗ hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Đỗ văn Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/7/1961 Quê quán: Duy Hiệp - Duy tiên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 28/9/1974