Đỗ Duy Hiệp

Năm sinh1954
Quê quánThanh Bình- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 28/9/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056852]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Duy Hiệp, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=28/9/1974, Quê quán=Thanh Bình- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1276 (số thứ tự 1056852).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Duy Hiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Duy Hiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 28/9/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Hồng sinh 1955 · Thượng Thanh- Gia Lâm-
  2. Hồ Xuân Mỹ sinh 1950 · Gia Tân- Gia Lộc-
  3. Nguyễn Duy Hội sinh 1955 · Phong Khê- Yên Phong-
  4. Nguyễn Duy Hội Phong Khê- Yên Phong-
  5. Nguyễn Duy Hội Phong Khê- Yên Phong-
  6. Nguyễn Duy Ngô sinh 1955 · Tam Điệp- Hưng Hà-
  7. Nguyễn Hồng Canh sinh 1950 · Thành Minh- Thạch Thành-
  8. Nguyễn Khắc Hải Nhân Thắng- Gia Lương-
  9. Nguyễn Khắc Hải sinh 1953 · Nhân Thắng- Gia Lương-
  10. Nguyễn Khắc Hải Nhân Thắng- Gia Lương-
  11. Nguyễn Khắc Hải sinh 1953 · Nhân Thắng- Gia Lương-
  12. Nguyễn Xuân Chung Trung Mẫu- Gia Lâm-
  13. Nguyễn Xuân Chung sinh 1955 · Trung Mầu- Gia Lâm-
  14. Phan Đình Đô Nam Hưng- Nam Sách-