Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Đỗ Duy Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đổ Văn Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Hữu Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hữu Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Minh Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thị Phiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thị Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thị Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 202 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Trọng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Tích Thiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Viết Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Châu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Là Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 28/9/1974