Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Đức Bản”.

  1. Đỗ Đức Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 611 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Bản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Bản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Bằng Thiến Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Bản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · số 195 Hàng Thuyên, Nam Định Hy sinh: 15/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 38 1/100000 Hàng 33; Ô 3; Số 640; Khối 0