Đỗ Đức Bản

Năm sinh1952
Quê quánHàn Thiên - TP Nam Định
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C2-D7-E64-F320)
Cấp bậcB1-BP
Ngày hy sinh 15/5/1972
Vị trí mộ 611

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 710 (số thứ tự 707).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Đức Bản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Đức Bản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 15/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Trọng sinh 1952 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hoá · Tr/sĩ AT · D3E400
  2. Lương Bá Đức sinh 1950 · Thanh Trì ,Như xuân, Thanh Hoá · Hạ sĩ AF · C20F320
  3. Nguyễn Văn Hoàng Lai Thành , Kim Sơn, Ninh Bình · CT · E52F320
  4. Nguyễn Đình Xứng sinh 1948 · Quan N - TT, Hà bắc · H1AT
  5. Đỗ Đình Diễn sinh 1952 · Cảnh Hưng, Tiên Sơn, Hà Bắc · B1AF · Dbộ 2 E24