Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Đỗ Đăng Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3463 Xem chi tiết →
  2. Đặng Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E 866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1973 Quê quán: Sơn Trung - Đô Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đặng DúyĐức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Vạn Thọ - Đại Từ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Úy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 (42-78)
  2. Đỗ Đăng Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 (72-78) mộ 1