Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Đỗ Đăng Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đăng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Trắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1954 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C927 - D351 - E52 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Bưởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Bưởi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1978 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Doãn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24750 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Xuân đơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.