Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Đỗ Đăng Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Bá Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đặng Công Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1930 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1965 Quê quán: Đặng Sơn, Đô Lương, Đô Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Toan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1/1966 Quê quán: Đặng Sơn - Đô lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C26 - D291 - F373 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Sung Năm sinh: 1/1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D 164 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỗ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Bệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Chà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Huấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.