Tìm thấy 146 hồ sơ cho “Đỗ Đăng Lương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đô Lương, Đô Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đăng Tư Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/3/1931 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thường Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/10/1931 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thành Đăng Tờng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Thành Đăng Tờng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/3/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Bá Trường Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 29/1/1931 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Duy Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Quang Nhuệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/6/1968 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 Quê quán: Đô Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1974 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1966 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Thành Đăng Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.