Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đồng Xuân Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 160 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 197 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Yên đồng - Huyệ ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Trung- Lạng Giang- Hy sinh: 26/9/1968