Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Đồng Huy Quốc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Quốc Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Huy Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đồng Huy Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Hồng Phong - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Huy Chuẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 238 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Kiều Huy Viễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 219 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Huy Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Huy Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Đền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Huy Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Huy Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Huy Vời Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Quang Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Chính Nghĩa - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Huy Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quốc Thắng - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Văng, Khu 4 - Gia Lai