Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Đồng Bá Tần”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Thường Tân - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thu Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/02/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Thu Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 02/09/1965 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 02/09/1963 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Ngô Bá Điển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phùng Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3087 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3268 Xem chi tiết →
  13. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Tống Bá Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Vỉnh Tân - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Tống Bá Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Vỉnh Tân - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Phiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Tân Cư - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: H40 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vương Bá Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Tấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C 18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Bá Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000