Đồng Bá Tần

Năm sinh1941
Quê quánAn Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 21/11/1966
Nơi hy sinhPlei Me
Vị trí mộ (14.15.74) Gia Lai 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021402]: Lietsi {Họ tên=Đồng Bá Tần, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=21/11/1966, Quê quán=An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Me, Vị trí mộ=(14.15.74) Gia Lai 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1825 (số thứ tự 1021402).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Bá Tần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Bá Tần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 21/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Lịch sinh 1946 · Xuân Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lê Văn Tường sinh 1937 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Xuân Hữu sinh 1946 · Tân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Đặng Văn Minh sinh 1942 · Quang Tiến- Tân Yên- Hà Bắc
  5. Nông Thành Đô sinh 1942 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  6. Đỗ Văn Cam sinh 1941 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Phan Văn Sửu sinh 1946 · Vinh Quang- Tân Yên- Hà Bắc
  8. Phạm Văn Khao sinh 1940 · Thái Lai- Cao Nhân- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  9. Nguyễn Văn Bảy sinh 1947 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Nghệ An
  10. Chu Văn Lâm sinh 1942 · Bình Phú- Yên Hàm- Đầm Hà- Quảng Ninh
  11. Bùi Gia Thụy sinh 1942 · Phú Lâm- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình
  12. Đào Hữu Phụng sinh 1944 · Phúc Lạc- Văn Tiến- Vũ Tiên- Thái Bình
  13. Nguyễn Hữu Gương sinh 1942 · Ba Đình- Nga Sơn- Thanh Hóa
  14. Hà Văn Thư sinh 1943 · Hữu Lâm- Chi Lăng
  15. Nông Văn Hạng sinh 1940 · Thanh Tương- Na Hang
  16. Phùng Ngọc Sinh sinh 1936 · Bị Đồng- Lự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Văn Ngôn sinh 1941 · Đặng Xá- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  18. Phạm Văn Nhó sinh 1947 · Bình Định- Yên Lạc-Vĩnh Phú
  19. Nguyễn Ngọc Bích sinh 1932 · Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  20. Lê Văn Tường sinh 1937 · Hợp tác xã Thanh Ba- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Thang sinh 1942 · Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình
  22. Phạm Khắc Giang sinh 1946 · Trục Trống- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng
  23. Nông Văn Hợi sinh 1939 · Mỹ Phương- Chợ Rã
  24. Đinh Quang Phấn sinh 1936 · Yên Thịnh- Chợ Đồn
  25. Mưu Thanh Bình sinh 1947 · Lương Sơn- Đồng Hỷ
  26. Hoàng Văn Vương sinh 1941 · Nam Cường- Chợ Đồn
  27. Lương Văn Minh sinh 1943 · Lương Thiện- Na Rì- Bắc Thái
  28. Nông Văn Khải sinh 1943 · Nam Trấn- Hòa An- Cao Bằng
  29. Lưu Ngọc Mưu sinh 1946 · Tân Lưng- Lạng Giang- Hà Bắc
  30. Nguyễn Đức Na sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc
  31. Lý Hiệp Đoàn sinh 1947 · Minh Lập- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  32. Mưu Thanh Bình sinh 1947 · Lương Sơn- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  33. Hoàng Văn Vương sinh 1941 · Nam Cường- Chợ Đồn- Bắc Thái
  34. Bùi Văn Tài Bảy Đồng- Bình Tân-