Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Đồng Bá Tần”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Dương bá Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Ba Đông, Ba Tơ, Ba Tơ Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
- Ba Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Trần Tấn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1980 Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tăng Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Tăng Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng A, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Ba Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1301 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Tăng Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Bá Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1109 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đồng Bá Đằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1672 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Thụy Duyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
- Dong văn Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Đơn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Cao Văn Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Tân Đông - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.