Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Đến”.

  1. Nguyễn Thắng Đến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Dếnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 44 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 66 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 131 · Khu B11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đếnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/1/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/3/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng U · Lô 169 · Khu B13 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đen ( Phong) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Công Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Dênh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 25/10/1969
  3. Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1973
  5. Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969
→ Xem cả 69 người trong các danh sách