Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Đến”.

  1. Phan Đen Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21 - 08 - 1948 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Khắc Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hoằng Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dênh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Yên Hương - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1961 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Dền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đẻn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Như Đến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/7/1979 Quê quán: Bình Long, Bình Sơn, Bình Sơn Đơn vị: C15 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Đèn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/05/1969 Quê quán: Phạm mệnh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Khắc Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đèn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Đen Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28 - 09 - 1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Xuân Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/05/1965 Quê quán: Bình Chánh - Bến Lúc - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nhữ Văn Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/06/1968 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: V532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Đến Lừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 25/10/1969
  3. Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1973
  5. Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969
→ Xem cả 69 người trong các danh sách