Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Đến”.
- Nguyễn Đến Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/193 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Năm Đèn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1093 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 9 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Quang Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Thạch Đen Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Tràn Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Trương văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Đèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dẹn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42097 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0
- Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 25/10/1969
- Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1973
- Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969