Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Đến”.
- Đinh Đèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Minh Đền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1950 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Dênh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 539 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Dền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Doãn Bá Đến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hai Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đen Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đeng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Dền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 127 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 704 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →
Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0
- Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 25/10/1969
- Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1973
- Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969