Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Đến”.

  1. K' Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. K' Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. đ/c Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Hứa Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/19/1966 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1959 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thị Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. A Dên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1137 Xem chi tiết →
  16. A Đeng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quân Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 995 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 69 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Doãn Đen Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Kim Giao, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu Sư Đoàn Hàng 8; Ô 2; Số 77; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Đen Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mất - Độc Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 25/10/1969
  3. Nguyễn Văn Đền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng
  4. Nguyễn Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phương Tòng - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 13/08/1973
  5. Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969
→ Xem cả 69 người trong các danh sách