Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đặng Xuân Trường”.

  1. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 241 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Văn Phong - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng
  2. Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng