Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đặng Văn Tự”.

  1. Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1948 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1352 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên An, Xã Viên An, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 2 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tuỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tư Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 4A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977