Đặng Văn Tự

Năm sinh1956
Quê quánNghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 12/9/1977
Nơi hy sinhChiến trường tây nam
Vị trí mộ Mộ 5, hàng 6-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051894]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Tự, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28380, Quê quán=Nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chiến trường tây nam, Vị trí mộ=Mộ 5, hàng 6-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32317 (số thứ tự 1051894).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Tự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 12/9/1977

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Chuông sinh 1956 · Chí Phương- Trà Lĩnh- Cao Lạng
  2. Lê Quang Cảnh sinh 1955 · Vũ Lão- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  3. Trần Văn Đạo sinh 1954 · Tú Thịnh- Sơn Dương- Hà Tuyên
  4. Hoàng Văn Sơn sinh 1955 · Khu Sơ Tán- Nà Đoãng- Cao Lạng
  5. Đỗ Văn Dũng sinh 1956 · Đại Thắng- Vụ Bản- Hà Nam Ninh
  6. Nguyễn Xuân Hùy sinh 1955 · Minh Tiến- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
  7. Võ Xuân Hải sinh 1945 · Xuân Hội- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
  8. Phạm Ngọc Long sinh 1948 · Đội 6- Thọ Xương- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Trần Ngọc Vấn sinh 1952 · Hòa Bình- Bình Lục- Hà Nam Ninh
  10. Vũ Sỹ Toàn sinh 1955 · Tam Trung- Lạng Sơn
  11. Trần Văn Thạch sinh 1952 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  12. Long Tiến Lực sinh 1956 · Xã Ngoại- Đội Cấn- Yên Sơn- Hà Tuyên