Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đặng Văn Tự”.

  1. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 101 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 183 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 365 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tuệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1318 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 48 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M55 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 356 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tuấn Năm sinh: 7/6/ Ngày hy sinh: 6/11/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 50 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977