Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Đặng Văn Cù”.

  1. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 61 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Hồng- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 80 Xem chi tiết →
  6. Đặng văn Cuối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 141 · Hàng 11 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Cuông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Cù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Đặng Văn Cù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Đặng Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1966 Làng Mít dép K4 Gia Lai
  4. Đặng Văn Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 28/4/1972