Đặng Văn Cử
| Năm sinh | 1937 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 11/3/1966 |
| Vị trí mộ | Làng Mít dép K4 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1021078]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Cử, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=24177, Quê quán=Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Mít dép K4 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1501 (số thứ tự 1021078).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Văn Cử” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 11/3/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thỏa sinh 1945 · Yên Thiện- Phổ Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Ước sinh 1945 · Xóm Điều- Đồng Lạc- Yên Thế- Hà Bắc
- Nguyễn Thành Lê sinh 1944 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
- Lương Văn Thắng sinh 1945 · Châu Thành- Quỳnh Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Trọng Hợi sinh 1947 · Côn Sơn- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Duy sinh 1938 · Thanh Xuân- Kim Anh- (xã Ngọc Lập)- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Kha sinh 1944 · Kim Lũ- Việt Tiến- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Hồ sinh 1942 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Châu Thanh Hùng sinh 1942 · Tân Việt- Ngọc Hiển-