Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đặng Trường”.

  1. Đặng Trường Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/05/1971 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Cấp Diễn - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Trường Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Trường Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đăng Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Cấp Diễn - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: D Bộ 8 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đăng Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Tứ Quân, Yên Sơn Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng
  3. Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng
  4. Đặng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vinh Quang - Hà Lầm - Quảng Ninh Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Đăng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 3/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 09.80.04 bản đồ UTM 1/50.000