Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đặng Trường”.

  1. Đặng Trương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  2. Đặng Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Tam Lãnh - TX Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đăng Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 424 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Đặng Trường Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Trường Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 665 Xem chi tiết →
  7. Đặng Trường Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1964 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Trưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Trường Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Trường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Trường Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 719 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1989 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Trường Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Trường Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Đăng Trường Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đăng Trường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Tứ Quân, Yên Sơn Hy sinh: 28/02/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)04 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  2. Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng
  3. Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng
  4. Đặng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vinh Quang - Hà Lầm - Quảng Ninh Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Đăng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 3/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 09.80.04 bản đồ UTM 1/50.000